ủ tiếng anh là gì

ấp ủ bằng Tiếng Anh. ấp ủ trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: entertain, nurse, cherish (tổng các phép tịnh tiến 12). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với ấp ủ chứa ít nhất 181 câu. Trong số các hình khác: Vì nó ấp ủ quan điểm ta không thể tự làm chủ số phận. ↔ It entertains the notion our fate is in hands other than our own. . word ý nghĩa, định nghĩa, word là gì: 1. a single unit of language that has meaning and can be spoken or written: 2. used to refer to a…. Tìm hiểu thêm. Tiếng Việt. Tiếng Anh. GENERAL TERMS. khởi kiện. To initiate a lawsuit, to sue. khởi kiện vụ án dân sự Chứng cứ trong vụ việc dân sự là những gì có thật được đương sự và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác giao nộp, xuất trình cho Tòa án trong quá trình tố tụng hoặc do Tòa - 1 đgt. 1.Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa: ủ lò ủ bếp than ủ trấu. 2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất: ủ rượu ủ phân xanh. 3. Dấm: ủ chuối ủ hồng xiêm. 4. to nurse, khổng lồ nurture, to harbour, to cherish, lớn entertain ấp ủ những tham vọng vĩ đại to nurture great ambitions đề tài chế tạo ấp ủ từ khóa lâu a longnurtured theme cô ta ấp ủ trong lòng kỷ niệm về người phụ vương quá nỗ lực she cherishes the memory of his dead father ấp ôm những ý nghĩ trả thù to lớn harbour the thoughts of revenge ấp ôm một nỗi phiền muộn to lớn nurse a grievance ủ ấp những ý Exemple Message D Accroche Site De Rencontre. Translations general "điều gì" Monolingual examples A two-faced creature travels across the surface; one is happy and the other morose. Devastated by career and love, he turns morose and demoralised. Her personality is rather confrontational, and she is never drawn as humorous or morose. The ruins are now overrun by rank vegetation, fenced in by morose trees that bear neither edible fruits nor fragrant flowers. Roman historians described him as morose and mistrustful. More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

ủ tiếng anh là gì